Bảng giá thép xây dựng

Báo giá sắt thép xây dựng tại Thép Toàn Lợi – Nhà phân phối hàng đầu tại thành phố Đồng Nai và toàn quốc.

Chào mừng quý khách hàng đến với Thép Toàn Lợi – Địa chỉ tin cậy hàng đầu về sắt thép xây dựng tại Miền Nam và trên toàn quốc. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng, đa dạng với giá cả hợp lý nhất trên thị trường. Trong bài viết này, chúng tôi xin giới thiệu đến quý khách hàng bảng báo giá chi tiết về các loại thép hàng đầu hiện nay, đồng thời cung cấp thông tin về đơn vị cung cấp và xu hướng thị trường tăng giá.

Đơn giá thép xây dựng các loại – Sự đa dạng cho mọi nhu cầu xây dựng

Giá thép xây dựng trên thị trường thép Việt Nam hiện nay có nhiều biến động, đơn giá các thương hiệu thép đang giao động quanh mức 13,500 vnđkg, tùy theo từng hãng, tất nhiên đơn giá có thể thay đổi từng ngày theo biến động thị trường.

Xem ngay bảng tổng hợp đơn giá các thương hiệu thép đang được dùng nhiều nhất:

STT THƯƠNG HIỆU ĐVT ĐƠN GIÁ THEO TỪNG MÁC THÉP
CB300V / SD295 / GR40 CB400V / CB500V
1 Thép Việt Nhật Vina Kyoei Kg 15,0000 vnđ/kg 15,2000 vnđ/kg
2 Thép Pomina Kg 14,000 vnđ/kg 14,2000 vnđ/kg
3 Thép Miền Nam VNSTEEL Kg 14,0000 vnđ/kg 14,2000 vnđ/kg
4 Thép Hòa Phát Kg 13,0000 vnđ/kg 13,2000 vnđ/kg
5 Thép VAS Việt Mỹ Kg 12,5000 vnđ/kg 12,7000 vnđ/kg
6 Thép Tung Ho THSVC Kg 12,4000 vnđ/kg 12,6000 vnđ/kg
7 Thép Asean ASC Kg 12,4000 vnđ/kg
8 Thép Tisco Thái Nguyên Kg 13,0000 vnđ/kg 13,2000 vnđ/kg
9 Thép Việt Đức VGS Kg 13,5000 vnđ/kg 13,7000 vnđ/kg
10 Thép Việt Ý VIS Kg 13,5000 vnđ/kg 13,7000 vnđ/kg
11 Thép Shengli VMS Kg 13,0000 vnđ/kg 13,2000 vnđ/kg
12 Thép Việt Úc Kg 13,5000 vnđ/kg 13,7000 vnđ/kg
13 Thép Việt Nhật VJS Kg 13,7000 vnđ/kg 13,9000 vnđ/kg

Đơn giá thường xuyên cập nhật tại chuyên mục báo giá sắt thép xây dựng mỗi ngày. Sau đây là thông tin chi tiết đơn giá thép xây dựng của từng hãng, quý khách có thể tham khảo:

Thép Việt Nhật Vina Kyoei – Giá 15,000 vnđ/kg

Thép Việt Nhật Vina Kyoei là một trong những loại thép cao cấp được nhập khẩu từ Nhật Bản, đảm bảo chất lượng vượt trội. Với giá 15,000 vnđ/kg, đây là sự lựa chọn hoàn hảo cho các dự án xây dựng chất lượng cao.

CHỦNG LOẠI BAREM (KG/CÂY) ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY)
Thép cuộn Việt Nhật phi 6 15,500 đ/kg
Thép cuộn Việt Nhật phi 8 15,500 đ/kg
Thép cây Việt Nhật phi 10 7.22 15,650 đ/kg 112,993 đ/cây
Thép cây Việt Nhật phi 12 10.39 15,500 đ/kg 161,045 đ/cây
Thép cây Việt Nhật phi 14 14.16 15,500 đ/kg 219,480 đ/cây
Thép cây Việt Nhật phi 16 18.49 15,500 đ/kg 286,595 đ/cây
Thép cây Việt Nhật phi 18 23.40 15,500 đ/kg 362,700 đ/cây
Thép cây Việt Nhật phi 20 28.90 15,500 đ/kg 447,950 đ/cây
Thép cây Việt Nhật phi 22 34.87 15,500 đ/kg 540,485 đ/cây
Thép cây Việt Nhật phi 25 45.05 15,500 đ/kg 698,275 đ/cây
Thép cây Việt Nhật phi 28 56.63 15,500 đ/kg 877,765 đ/cây
Thép cây Việt Nhật phi 32 73.83 15,500 đ/kg 1,144,365 đ/cây
Bảng báo giá thép xây dựng Việt Nhật Vinakyoei ở trên có thể chưa đầy đủ quy cách, mà quý khách cần, hoặc thay đổi đơn giá theo thời gian, theo đơn hàng. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất –

Thép Pomina – Giá 14,000 vnđ/kg

Thương hiệu Pomina luôn nổi tiếng với sản phẩm chất lượng và đa dạng. Với giá 14,000 vnđ/kg, thép Pomina là sự kết hợp hoàn hảo giữa chất lượng và giá trị.

CHỦNG LOẠI BAREM (KG/CÂY) ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY)
Thép cuộn Pomina phi 6 14,500 đ/kg
Thép cuộn Pomina phi 8 14,500 đ/kg
Thép cây Pomina phi 10 7.22 14,650 đ/kg 105,773 đ/cây
Thép cây Pomina phi 12 10.39 14,500 đ/kg 150,655 đ/cây
Thép cây Pomina phi 14 14.16 14,500 đ/kg 205,320 đ/cây
Thép cây Pomina phi 16 18.49 14,500 đ/kg 268,105 đ/cây
Thép cây Pomina phi 18 23.40 14,500 đ/kg 339,300 đ/cây
Thép cây Pomina phi 20 28.90 14,500 đ/kg 419,050 đ/cây
Thép cây Pomina phi 22 34.87 14,500 đ/kg 505,615 đ/cây
Thép cây Pomina phi 25 45.05 14,500 đ/kg 653,225 đ/cây
Thép cây Pomina phi 28 56.63 14,500 đ/kg 821,135 đ/cây
Thép cây Pomina phi 32 73.83 14,500 đ/kg 1,070,535 đ/cây
Bảng báo giá thép xây dựng Pomina ở trên có thể chưa đầy đủ quy cách, mà quý khách cần, hoặc thay đổi đơn giá theo thời gian, theo đơn hàng. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất – Hotline :  0972.077.666 phòng kinh doanh

Thép Miền Nam VNSTEEL – Giá 14,000 vnđ/kg

Miền Nam VNSTEEL là một trong những đơn vị uy tín cung cấp thép xây dựng chất lượng tại Việt Nam. Với giá 14,000 vnđ/kg, sản phẩm của họ là sự lựa chọn thông minh cho mọi dự án.

CHỦNG LOẠI BAREM (KG/CÂY) ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY)
Thép cuộn Miền Nam phi 6 14,400 đ/kg
Thép cuộn Miền Nam phi 8 14,400 đ/kg
Thép cây Miền Nam phi 10 7.22 14,550 đ/kg 105,051 đ/cây
Thép cây Miền Nam phi 12 10.39 14,400 đ/kg 149,616 đ/cây
Thép cây Miền Nam phi 14 14.16 14,400 đ/kg 203,904 đ/cây
Thép cây Miền Nam phi 16 18.49 14,400 đ/kg 266,256 đ/cây
Thép cây Miền Nam phi 18 23.40 14,400 đ/kg 3369,60 đ/cây
Thép cây Miền Nam phi 20 28.90 14,400 đ/kg 416,160 đ/cây
Thép cây Miền Nam phi 22 34.87 14,400 đ/kg 502,128 đ/cây
Thép cây Miền Nam phi 25 45.05 14,400 đ/kg 648,720 đ/cây
Thép cây Miền Nam phi 28 56.63 14,400 đ/kg 815,472 đ/cây
Thép cây Miền Nam phi 32 73.83 14,400 đ/kg 1,063,152 đ/cây
Bảng báo giá thép xây dựng Miền Nam VNSTEEL ở trên có thể chưa đầy đủ quy cách, mà quý khách cần, hoặc thay đổi đơn giá theo thời gian, theo đơn hàng. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất – Hotline : 0972.077.666 phòng kinh doanh

Thép Hòa Phát – Giá 13,000 vnđ/kg

Thép Hòa Phát luôn được biết đến với giá cả hợp lý và chất lượng đáng tin cậy. Với giá 13,000 vnđ/kg, sản phẩm của Hòa Phát là sự lựa chọn phổ biến cho nhiều công trình xây dựng.

CHỦNG LOẠI BAREM (KG/CÂY) ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY)
Thép cuộn Hòa Phát phi 6 13,850 đ/kg
Thép cuộn Hòa Phát phi 8 13,850 đ/kg
Thép cây Hòa Phát phi 10 7.22 14,000 đ/kg 101,080 đ/cây
Thép cây Hòa Phát phi 12 10.39 13,850 đ/kg 143,901 đ/cây
Thép cây Hòa Phát phi 14 14.16 13,850 đ/kg 196,116 đ/cây
Thép cây Hòa Phát phi 16 18.49 13,850 đ/kg 256,086 đ/cây
Thép cây Hòa Phát phi 18 23.40 13,850 đ/kg 324,090 đ/cây
Thép cây Hòa Phát phi 20 28.90 13,850 đ/kg 400,265 đ/cây
Thép cây Hòa Phát phi 22 34.87 13,850 đ/kg 482,949 đ/cây
Thép cây Hòa Phát phi 25 45.05 13,850 đ/kg 623,942 đ/cây
Thép cây Hòa Phát phi 28 56.63 13,850 đ/kg 784,325 đ/cây
Thép cây Hòa Phát phi 32 73.83 13,850 đ/kg 1,022,545 đ/cây
Bảng báo giá thép xây dựng Hòa Phát ở trên có thể chưa đầy đủ quy cách, mà quý khách cần, hoặc thay đổi đơn giá theo thời gian, theo đơn hàng. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất